RSS

Wonderful Words With No English Equivalent

17 Apr

Nguồn: đây & đây

1. Zhaghzhagh – Ba Tư
Tiếng va đập của răng do lạnh hoặc do giận dữ.

2. Yuputka – Ulwa (Misumalpan, Nicaragua)
Cảm giác rờn rợn ma quái như có thứ gì đó bò trên da của bạn khi đang đi sạo trong rừng vào ban đêm.

3. Slampadato Ý
Người nghiện ánh sáng tia cực tím ở những tiệm thuộc da.

4. Luftmensch Yiddish (tiếng Đức cổ của người Do Thái ở Trung và Đông Âu)
Trong tiếng Yiddish, có nghiều từ để mô tả những người không thể thích nghi với xã hội. Luftmensch chỉ người mơ mộng xa rời thực tế, không có đầu óc kinh doanh. Theo nghĩa đen, là người (ăn) không khí.

5. Iktsuarpok – Inuit (còn gọi là Eskimo, tên gọi một nhóm những người bản địa sống ở các vùng Bắc cực của Canada, Đan Mạch, Nga và Hoa Kỳ)

Cảm giác bồn chồn trông ngóng khi bạn đang đợi ai đó đến nhà và cứ nhìn ra ngoài cửa xem họ đến chưa.

6. Cotisuelto – Caribbean Spanish (ngôn ngữ của những người Tây Ban Nha sống ở vùng Caribe)

Một từ dùng mô tả xu hướng thời trang đang thịnh hành ở nam giới Mỹ dưới 40 tuổi, những người để vạt áo bên ngoài quần.

7. Pana Po’o – Hawaii
“Hmm, now where did I leave those keys?” he said, pana po’oing.

Từ này có nghĩa là gãi đầu trong khi đang cố nhớ lại điều gì đó.

8. Gumusservi – Thổ Nhĩ Kỳ
Ánh trăng tỏa sáng khắp mặt nước.

9. Vybafnout – CH Séc
Một từ hoàn toàn chính xác dành cho những người anh em cũ phiền phức. Nó có nghĩa là đứng phắt dậy và xua đi chỗ khác.

10. Mencolek – Indonesia
Từ này dùng để miêu tả một trò đùa – khi bạn đứng sau lưng một người, bạn đập vào vai họ ở phía bên kia để lừa họ quay mặt về phía ấy trong khi bạn đứng bên này.

11. Faamiti – Samoa
Tạo ra âm thanh chít chít bằng cách hút không khí qua môi để thu hút sự chú ý của một chú chó hoặc em bé.

12. Glas wen – Xứ Wales
Một nụ cười không thành thật hoặc chế giễu. Nghĩa đen có nghĩa là nụ cười màu xanh.

13. Bakku-shan – Nhật
Trải nghiệm của việc nhìn ngắm một phụ nữ có vẻ xinh xắn từ phía sau lưng.

14. Boketto – (Nhật
It’s nice to know that the Japanese think enough of the act of gazing vacantly into the distance without thinking to give it a name.

15. Kummerspeck (German)
Excess weight gained from emotional overeating. Literally, grief bacon.

16. Shemomedjamo (Georgian)
You know when you’re really full, but your meal is just so delicious, you can’t stop eating it? The Georgians feel your pain. This word means, “I accidentally ate the whole thing.”

17. Pelinti (Buli, Ghana)
Your friend bites into a piece of piping hot pizza, then opens his mouth and sort of tilts his head around while making an “aaaarrrahh” noise. The Ghanaians have a word for that. More specifically, it means “to move hot food around in your mouth.”

18. Layogenic (Tagalog)
Remember in Clueless when Cher describes someone as “a full-on Monet…from far away, it’s OK, but up close it’s a big old mess”? That’s exactly what this word means.

19. Rhwe (Tsonga, South Africa)
College kids, relax. There’s actually a word for “to sleep on the floor without a mat, while drunk and naked.”

20. Zeg (Georgian)
It means “the day after tomorrow.” Seriously, why don’t we have a word for that in English?

21. Pålegg (Norweigian)
Sandwich Artists unite! The Norwegians have a non-specific descriptor for anything – ham, cheese, jam, Nutella, mustard, herring, pickles, Doritos, you name it – you might consider putting into a sandwich.

22. Lagom (Swedish)
Maybe Goldilocks was Swedish? This slippery little word is hard to define, but means something like, “Not too much, and not too little, but juuuuust right.”

23. Tartle (Scots)
The nearly onomatopoeic word for that panicky hesitation just before you have to introduce someone whose name you can’t quite remember.

24. Koi No Yokan (Japanese)
The sense upon first meeting a person that the two of you are going to fall in love.

25. Mamihlapinatapai (Yaghan language of Tierra del Fuego)
This word captures that special look shared between two people, when both are wishing that the other would do something that they both want, but neither want to do.

26. Fremdschämen (German); Myötähäpeä (Finnish)
The kindler, gentler cousins of Schadenfreude, both these words mean something akin to “vicarious embarrassment.” Or, in other words, that-feeling-you-get-when-you-watch-Meet the Parents.

27. Cafune (Brazilian Portuguese)
Leave it to the Brazilians to come up with a word for “tenderly running your fingers through your lover’s hair.”

28. Greng-jai (Thai)
That feeling you get when you don’t want someone to do something for you because it would be a pain for them.

29. Kaelling (Danish)
You know that woman who stands on her doorstep (or in line at the supermarket, or at the park, or in a restaurant) cursing at her children? The Danes know her, too.

 
Để lại bình luận

Posted by on 04/17/2014 in Fun Facts

 

Thẻ:

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: